danh từ “management”
số ít management, số nhiều managements hoặc không đếm được
- quản lý (quá trình tổ chức và phối hợp các nguồn lực và nhiệm vụ để đạt được mục tiêu)
Đăng ký để xem bản dịch của các câu ví dụ và định nghĩa đơn ngữ của mỗi từ.
Effective management is essential for the success of any business.
- ban quản lý (nhóm người kiểm soát và đưa ra quyết định cho một công ty hoặc tổ chức)
The management announced new policies to improve employee satisfaction.
- sự xử lý hoặc sử dụng khéo léo một cái gì đó
Time management is crucial for balancing work and personal life.