·

biometric (EN)
tính từ

tính từ “biometric”

dạng cơ bản biometric, không phân cấp
  1. sinh trắc học
    The airport installed biometric scanners to verify passengers' identities.
  2. sinh trắc học (trong sinh học, liên quan đến phân tích thống kê dữ liệu sinh học)
    Biometric studies help researchers understand patterns within species populations.