·

sheathe (EN)
động từ

động từ “sheathe”

nguyên thể sheathe; anh ấy sheathes; thì quá khứ sheathed; quá khứ phân từ sheathed; danh động từ sheathing
  1. cho kiếm hoặc dao vào vỏ
    After the ceremony, the knight sheathed his sword and bowed to the crowd.
  2. bọc
    The workers sheathed the building's exterior with metal panels to withstand harsh weather.
  3. thu vào (cơ thể động vật)
    The cat played with the toy and then sheathed its claws when it was done.