kế toán chi phí (một phương pháp kế toán được sử dụng cho mục đích nội bộ, ghi lại và phân tích tất cả các chi phí liên quan đến việc sản xuất hàng hóa hoặc dịch vụ)
Đăng ký để xem bản dịch của các câu ví dụ và định nghĩa đơn ngữ của mỗi từ.
The manufacturing firm used costaccounting to identify areas where they could reduce expenses and improve efficiency.