·

cost accounting (EN)
cụm từ

cụm từ “cost accounting”

  1. kế toán chi phí (một phương pháp kế toán được sử dụng cho mục đích nội bộ, ghi lại và phân tích tất cả các chi phí liên quan đến việc sản xuất hàng hóa hoặc dịch vụ)
    The manufacturing firm used cost accounting to identify areas where they could reduce expenses and improve efficiency.