·

book building (EN)
cụm từ

cụm từ “book building”

  1. xây dựng sổ lệnh (quá trình mà các nhà đầu tư bày tỏ sự quan tâm đến việc mua cổ phiếu trong một đợt phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng, giúp xác định giá mà cổ phiếu sẽ được chào bán)
    During the company's IPO, the underwriters conducted book building to gauge investor demand and set the share price.